
Những người mua hiểu rõ toàn bộ chuỗi hậu cần sẽ đưa ra quyết định tốt hơn về việc lựa chọn điều kiện thương mại (Incoterms), thời điểm đặt chỗ vận chuyển và lập kế hoạch thuế nhập khẩu — thường tiết kiệm được 8–12% trên tổng chi phí nhập khẩu so với những người mua chấp nhận phương thức vận chuyển do nhà cung cấp sắp xếp theo mặc định mà không xem xét kỹ lưỡng.
| Điểm đến | Thời gian vận chuyển | Cảng tải |
| Rotterdam (trung tâm EU) | 28–32 ngày | Shanghai/Ningbo |
| Hamburg | 29–33 ngày | Thượng Hải |
| Los Angeles | 1418 ngày | Shanghai/Ningbo |
| New York | 25–30 ngày | Thượng Hải |
| Sydney | 18–22 ngày | Thượng Hải |
| Dubai | 16–20 ngày | Thượng Hải |
| Điểm đến | Mức thuế | Ghi chú |
| EU (túi vải bạt cotton) | 12% | Mức thuế MFN tiêu chuẩn |
| EU (túi làm từ RPET) | 6.50% | Nhóm sản phẩm từ nhựa |
| Hoa Kỳ (túi vải cotton) | 7% | Thuế theo Mục 301 có thể áp dụng — vui lòng kiểm tra tình trạng hiện hành |
| Vương quốc Anh (sau Brexit) | 12% | Mức thuế toàn cầu của Vương quốc Anh |
| Úc | 0–5% | Mức ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do Trung Quốc–Australia (ChAFTA) |
| Canada | 18% thuế MFN / 0% thuế theo Hiệp định Thương mại Tự do EU–Canada (CETA) | Thay đổi tùy theo chế độ thuế áp dụng |
Xây dựng khoảng đệm thời gian 75 ngày (sản xuất + vận chuyển đường biển + làm thủ tục hải quan) cho các đơn hàng tiêu chuẩn. Liên hệ ngay với đơn vị giao nhận hàng hóa cùng lúc khi phát hành đơn đặt hàng nhằm đảm bảo chỗ chứa hàng và tránh tăng giá cước vào cao điểm mùa vụ.
Sẵn sàng hoàn tất các điều khoản vận chuyển chưa? Vui lòng liên hệ [email protected] để được đội ngũ xuất khẩu hỗ trợ phối hợp.
Tin nóng2026-07-21
2026-07-20
2026-07-17
2026-07-16
2026-07-15
2026-07-14